Giá Cước Vận Chuyển Hàng Hóa Bắc Nam
Vận Chuyển Hàng Hóa Bắc Nam Giá Rẻ
Nhu cầu tìm đơn vị vận chuyển hàng hóa Bắc Nam giá rẻ nhất là nhu cầu thiết thực của nhiều khách hàng. Giá rẻ không chỉ là mức giá thấp nhất mà còn bao gồm nhiều ưu đãi khác như thời gian giao hàng nhanh, hỗ trợ bốc xếp, trả hàng tận nơi, hoặc các chế độ hậu mãi khác.
Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Hóa Bắc Nam của Công Ty Hương Quân
Giá Vận Chuyển Hàng Nặng Từ Nam Ra Bắc
Tải Trọng | Gửi Ghép Xe (VND/Kg) | Bao Chuyến (VND/Chuyến) |
---|---|---|
Hàng Container 22 – 32t | 1.300 | 40.000.000 |
Hàng sỉ 14,9 tấn – 18 tấn | 1.400 | 26.000.000 |
Hàng lớn 9,9 tấn – 15 tấn | 1.500 | 27.000.000 |
Hàng hóa 7,9 tấn – 10,1 tấn | 1.600 | 22.000.000 |
Hàng từ 5,2 tấn – 8,1 tấn | 1.700 | 20.000.000 |
Hàng từ 2,6 tấn – 5 tấn | 1.800 | 16.000.000 |
Hàng lẻ 1,1 tấn – 2,5 tấn | 1.900 | 15.000.000 |
Hàng lẻ 200kg – 500kg | 2.500 | 13.000.000 |
500kg – 1 tấn | 2.000 | 14.000.000 |
Hàng ít dưới 100kg | 3.000 | 12.000.000 |
Các Loại Hàng Hóa Thuộc Dạng Hàng Nặng
Hàng hóa dễ bốc xếp dỡ bằng thủ công, có thể chồng chất lên nhau nhiều lớp, tải trọng mỗi khối từ 500kg trở lên.
Các Ưu Đãi Kèm Theo
- Thời gian giao hàng nhanh: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, đảm bảo thời gian.
- Hỗ trợ bốc xếp: Nhân viên hỗ trợ bốc xếp hàng hóa tại điểm gửi và nhận.
- Trả hàng tận nơi: Dịch vụ giao hàng tận nơi giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và công sức.
- Chế độ hậu mãi: Các ưu đãi khác như giảm giá cho các đơn hàng lớn hoặc các khách hàng thân thiết.
Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nhẹ
Trọng Lượng Thực | Giá Đi Ghép (VND/Khối) | Giá Bao Xe (VND) |
---|---|---|
Dưới 1 khối | 600,000 | 8,000,000 |
1,1 đến 5 khối | 500,000 | 9,000,000 |
5 khối – 10 khối | 450,000 | 10,000,000 |
10 khối – 15 khối | 400,000 | 14,000,000 |
15 khối – 25 khối | 380,000 | 16,000,000 |
25 khối – 50 khối | 370,000 | 20,000,000 |
50 khối – 70 khối | 360,000 | 20,000,000 / 55 khối |
70 khối – 100 khối | 350,000 | 20,000,000 / 55 khối |
101 khối – 150 khối | 350,000 | 20,000,000 / 55 khối |
Trên 150 khối | 350,000 | 20,000,000 / 55 khối |
Đặc Điểm Của Hàng Nhẹ
- Hàng nhẹ là hàng có trọng lượng mỗi khối không quá 200kg.
- Các kiện hàng dễ xếp dỡ bằng sức người.
- Có thể chồng chất lên nhiều lớp trên xe tải.
Lưu Ý
- Bảng giá trên chưa bao gồm VAT và phí xếp dỡ hàng hóa.
- Chưa bao gồm phí vào đường cấm tải.
- Giá trên có thể thay đổi tùy theo tình hình biến động của thị trường (cập nhật ngày 01/08/2024).
Bảng Giá Vận Chuyển Bao Xe Từ Nam Ra Bắc
Trọng Lượng Thực | Giá Đi Ghép (VND/Kg) | Giá Bao Xe (VND/Chuyến) |
---|---|---|
Dưới 100kg | 3,000 | 10,000,000 |
200kg – 500kg | 2,500 | 12,000,000 |
501kg – 1 tấn | 2,200 | 13,000,000 |
1,1 tấn – 2,5 tấn | 2,000 | 14,000,000 |
2,6 tấn – 5 tấn | 1,800 | 16,000,000 |
5,1 tấn – 8 tấn | 1,800 | 19,000,000 |
8,1 tấn – 10 tấn | 1,800 | 22,000,000 |
10,1 tấn – 15 tấn | 1,800 | 27,000,000 |
15,1 tấn – 18 tấn | 1,800 | 32,000,000 |
Container 18 – 30 tấn | 1,800 | 40,000,000 |
Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Từ Bắc Vào Nam
Trọng Lượng Thực | Giá Đi Ghép (VND/Kg) | Giá Bao Xe (VND/Chuyến) |
---|---|---|
Dưới 100kg | 3,000 | 10,000,000 |
200kg – 500kg | 2,000 | 12,000,000 |
501kg – 1 tấn | 1,800 | 13,000,000 |
1,1 tấn – 2,5 tấn | 1,600 | 14,000,000 |
2,6 tấn – 5 tấn | 1,600 | 16,000,000 |
5,1 tấn – 8 tấn | 1,600 | 19,000,000 |
8,1 tấn – 10 tấn | 1,600 | 22,000,000 |
10,1 tấn – 15 tấn | 1,600 | 24,000,000 |
15,1 tấn – 18 tấn | 1,600 | 27,000,000 |
Container 18 – 30 tấn | 1,600 | 40,000,000 |
Đặc Điểm
- Hàng Nặng: Dễ bốc xếp dỡ bằng thủ công, có thể chồng chất lên nhau nhiều lớp, tải trọng mỗi khối từ 500kg trở lên.
- Hàng Nhẹ: Trọng lượng mỗi khối không quá 200kg, kiện hàng dễ xếp dỡ bằng sức người, có thể chồng chất lên nhiều lớp trên xe tải.
Lưu Ý
- Bảng giá trên chưa bao gồm VAT, phí xếp dỡ hàng hóa.
- Chưa bao gồm phí vào đường cấm tải.
- Giá trên thường xuyên thay đổi tùy theo tình hình biến động thị trường (cập nhật ngày 1/8/2024).
Giá Vận Tải Hàng Nhẹ Từ Bắc Vào Nam
Trọng Lượng Thực | Giá Đi Ghép (VND/Khối) | Giá Bao Xe (VND/Chuyến) |
---|---|---|
Dưới 1 khối | 600,000 | 10,000,000 |
1,1 đến 5 khối | 500,000 | 12,000,000 |
5 khối – 10 khối | 450,000 | 13,000,000 |
10 khối – 15 khối | 400,000 | 14,000,000 |
15 khối – 25 khối | 350,000 | 16,000,000 |
25 khối – 50 khối | 350,000 | 18,000,000 |
50 khối – 70 khối | 350,000 | 18,000,000/55 khối |
Đặc Điểm Hàng Nhẹ
- Trọng Lượng Nhẹ: Hàng có trọng lượng mỗi khối không quá 200kg.
- Dễ Xếp Dỡ: Các kiện hàng dễ xếp dỡ bằng sức người, có thể chồng chất lên nhiều lớp trên xe tải.
Lưu Ý
- Bảng giá trên chưa bao gồm VAT và phí xếp dỡ hàng hóa.
- Chưa bao gồm phí vào đường cấm tải.
- Giá trên thường xuyên thay đổi tùy theo tình hình biến động thị trường (cập nhật ngày 01/08/2024).
Loại Xe Tải | Kích Thước Xe (m) | Giá Vận Chuyển (VND/Chuyến) |
---|---|---|
Bao xe 1 tấn | 3,2 x 1,7 x 1,7 | 10.000.000 |
Bao xe 2 tấn | 4,2 x 1,8 x 1,8 | 12.000.000 |
Bao xe 3,5 tấn | 4,9 x 1,9 x 1,9 | 13.000.000 |
Bao xe 5 tấn | 6,2 x 2 x 2 | 15.000.000 |
Bao xe 6,5 tấn | 6,6 x 2,2 x 2,2 | 18.000.000 |
Bao xe 8 tấn | 9,6 x 2,35 x 2,6 | 20.000.000 |
Bao xe 10 tấn | 9,4 x 2,35 x 2,6 | 21.000.000 |
Bao xe 12 tấn | 9,4 x 2,35 x 2,6 | 22.000.000 |
Bao xe 15 tấn | 9,3 x 2,35 x 2,6 | 23.000.000 |
Bao xe 18 tấn | 9,7 x 2,35 x 2,6 | 24.000.000 |
Bao Container | 14 x 2,35 x 2,6 | 35.000.000 |
Đặc Điểm Bao Xe
- Kích Thước Đa Dạng: Phù hợp với nhiều loại hàng hóa khác nhau.
- Linh Hoạt: Đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa số lượng lớn hoặc hàng hóa đặc thù.
Lưu Ý
- Bảng giá trên chưa bao gồm VAT và phí xếp dỡ hàng hóa.
- Chưa bao gồm phí vào đường cấm tải.
- Giá trên thường xuyên thay đổi tùy theo tình hình biến động thị trường.
Ghi Chú Giá Vận Chuyển Hàng Bắc Nam
- Chưa Bao Gồm VAT và Phí Bốc Xếp Hàng Hóa: Giá chưa bao gồm VAT và phí bốc xếp hàng hóa tại địa điểm khách hàng.
- Bao Gồm Phí Bốc Xếp Tại Bến Bãi Xe Hương Quân: Giá đã bao gồm phí bốc xếp tại bến bãi xe của công ty Hương Quân.
- Chưa Bao Gồm Phí Vào Đường Cấm Tải: Giá trên chưa bao gồm các phí vào đường cấm tải.
- Phí Tăng Bo và Trung Chuyển: Các đơn hàng dưới 3 tấn sẽ có phát sinh phí tăng bo và trung chuyển.