Báo giá tuyến Bắc Nam
Báo giá vận chuyển hàng hóa Bắc Nam từ 100kg
Nhận hàng nặng, hàng ghép, palet/pallet, máy móc và hàng kho xưởng. Báo giá theo loại hàng, khối lượng cùng điểm lấy – giao thực tế.
- Hàng từ 100kg đến 50 tấn; tính theo kg, khối, palet hoặc chuyến
- Hà Nội, Hưng Yên ↔ TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai
- Phục vụ Bắc vào Nam, Nam ra Bắc, Tây Nguyên và miền Tây
Gửi tên hàng, số lượng, điểm lấy và điểm giao để được tư vấn phương án phù hợp.

Chỉ cần gửi 4 thông tin để nhận tư vấn báo giá
Thông tin càng rõ, phương án xe và cách tính cước càng sát với lô hàng thực tế.
Bảng giá tham khảo vận chuyển hàng hóa Bắc Nam
Mức dưới đây giúp ước tính ban đầu; cước cuối cùng được xác nhận theo thông tin lô hàng.
| Loại hàng | Cân nặng / quy cách | Bắc vào Nam | Nam ra Bắc | Tây Nguyên / miền Tây |
|---|---|---|---|---|
| Hàng nặng | Chuyển từ 100kg – 2,5 tấn | 2.200 đ/kg | 2.400 đ/kg | 2.200 đ/kg |
| Hàng nhẹ | 1 m³ – 5 m³ | 450.000 đ/m³ | 500.000 đ/m³ | 400.000 đ/m³ |
| Hàng nặng | Từ 2,5 tấn – trên 5 tấn | 2.000 đ/kg | 2.200 đ/kg | 2.000 đ/kg |
| Hàng palet | Giá mỗi palet không ghép | 1.500.000 đ/palet | 1.600.000 đ/palet | 2.200.000 đ/palet |
Giá thực tế phụ thuộc loại hàng, trọng lượng/thể tích, địa chỉ nhận – giao, bốc xếp và thời điểm vận chuyển.

Các nhóm hàng phù hợp
Lô từ 100kg, nhiều kiện hoặc ghép theo tuyến.
Báo số palet, kích thước và điều kiện bốc xếp.
Tư vấn xe, chằng buộc và phương án giao nhận.
Nhận và giao tại kho, nhà máy hoặc đại lý.
Các tuyến thường được hỏi báo giá
Có thể trao đổi tuyến khác theo tỉnh/thành và địa chỉ giao nhận cụ thể.
Quy trình từ yêu cầu đến giao nhận
- Tiếp nhậnNhận thông tin và ảnh lô hàng.
- Tư vấnChọn cách ghép hàng hoặc loại xe.
- Xác nhận giáThống nhất cước và yêu cầu hai đầu.
- Giao nhậnSắp xếp lấy hàng và bàn giao.
Cần báo giá cho lô hàng Bắc Nam?
Gọi trực tiếp hoặc gửi ảnh hàng qua Zalo: 0981.289.855
Câu hỏi thường gặp
Bấm vào từng câu để xem câu trả lời.
Giá trong bảng đã là giá cuối cùng chưa?
Chưa. Đây là mức tham khảo ban đầu. Giá cuối cùng cần xác nhận theo hàng, số lượng, địa chỉ lấy – giao, yêu cầu bốc xếp và thời điểm vận chuyển.
Hàng từ 100kg có nhận không?
Có. Hãy gửi cân nặng, kích thước, số kiện và tuyến vận chuyển để được tư vấn cách tính theo kg, khối, palet hoặc chuyến.
Hàng palet cần cung cấp thông tin gì?
Cần báo số palet, kích thước, trọng lượng mỗi palet và điều kiện xe nâng hoặc bốc xếp tại hai đầu.
Có nhận máy móc và hàng kho xưởng không?
Có thể tư vấn theo từng lô. Với hàng cồng kềnh hoặc máy móc, nên gửi ảnh thực tế để chọn xe và cách chằng buộc phù hợp. Có thể xem thêm thông tin Vận Tải Hương Quân.
